声势浩大
shēng shì hào dà
khí thế rầm rộ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:khí thế rầm rộ
Ví dụ (3)
yóu xíngduì shēng shì hào
Đoàn người diễu hành khí thế rầm rộ hoành tráng.
gōng xíngle chángshēng shì hào dechǎn pǐn huì
Công ty đã tổ chức một buổi ra mắt sản phẩm vô cùng rầm rộ.
yùn dòng huìdekāi shìshēng shì hào
Lễ khai mạc đại hội thể thao khí thế vô cùng hoành tráng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây