甲状腺肿
jiǎ zhuàng xiàn zhǒng
bệnh bướu cổ do thiếu i-ốt hoặc rối loạn tuyến giáp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh bướu cổ do thiếu i-ốt hoặc rối loạn tuyến giáp
Ví dụ (3)
quēdiǎnróng dǎo zhìjiǎ zhuàng xiàn zhǒng
Thiếu i-ốt dễ dẫn đến bệnh bướu cổ.
shēngzhèng zàiwèijiǎ zhuàng xiàn zhǒnghuàn zhějiǎn cháshēn
Bác sĩ đang khám sức khỏe cho bệnh nhân bướu cổ.
shí yòngdiǎn yán yǒu xiào fángjiǎ zhuàng xiàn zhǒng
Sử dụng muối i-ốt có thể phòng ngừa hiệu quả bệnh bướu cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây