Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毫无保留
háo wú bǎo liú
dốc hết sức, không giữ lại chút gì cho riêng mình
Hán việt: hào mô bảo lưu
—

Gợi nhớ

Từ "毫无保留" (háo wú bǎo liú) nghĩa là "dốc hết sức, không giữ lại chút gì cho riêng mình", ghép bởi: 毫 (háo): sợi lông nhỏ + 无 (wú): không có + 保 (bǎo): bảo vệ + 留 (liú): Ở lại.

Thành phần cấu tạo

毫无保留
háo wú bǎo liú
dốc hết sức, không giữ lại chút gì cho riêng mình
亠
口
冖
毛
无
亻

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:dốc hết sức, không giữ lại chút gì cho riêng mình
Ví dụ (3)
lǎoshī老师bǎ把zhīshí知识háowúbǎoliú毫无保留dì地chuánshòugěi传授给wǒmen我们。
Thầy giáo đem kiến thức truyền lại cho chúng tôi không chút giấu giếm.
tā他háowúbǎoliú毫无保留dì地chéngrèn承认le了zìjǐ自己de的guòcuò过错。
Anh ấy hoàn toàn thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình.
péngyǒu朋友zhījiān之间yīnggāi应该háowúbǎoliú毫无保留dì地xìnrèn信任。
Giữa bạn bè nên tin tưởng nhau một cách hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây