舌战群儒
shé zhàn qún rú
dùng tài hùng biện tranh luận thắng nhiều người

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:dùng tài hùng biện tranh luận thắng nhiều người
Ví dụ (3)
zhū liàngzàisān guó yǎn zhōng céngshé zhàn qún
Gia Cát Lượng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa từng khẩu chiến tranh luận bác bỏ đám đông nho sĩ.
zàihuì shàngyīr énshé zhàn qún
Trong cuộc họp, một mình anh ấy đứng ra tranh luận phản bác đám đông.
zhè chǎngshé zhàn qún debiàn lùnfēi chángjīng cǎi
Trận tranh luận bác bỏ đám đông này vô cùng kịch tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây