万马奔腾
wàn mǎ bēn téng
hàng ngàn con ngựa cùng phi, chỉ khí thế hoành tráng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hàng ngàn con ngựa cùng phi, chỉ khí thế hoành tráng
Ví dụ (3)
sài chǎngshàngwàn bēn téngchǎng miànfēi chángzhuàng guān
Trên trường đua ngựa muôn ngựa phi nước đại, quang cảnh vô cùng hoành tráng.
bēn téngdehuáng shuǐ tóngwàn bēn téng
Dòng nước sông Hoàng Hà cuồn cuộn như muôn ngựa phi nước đại.
huà jiāhuà chūle wàn bēn téng
Họa sĩ đã vẽ nên bức tranh muôn ngựa phi nước đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây