稍纵即逝
shāo zòng jí shì
thời gian/cơ hội vừa sơ hở đã trôi qua ngay

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thời gian/cơ hội vừa sơ hở đã trôi qua ngay
Ví dụ (3)
huìshāo zòng shì menyàohǎo hǎo
Cơ hội vụt mất trong chớp mắt, chúng ta phải nắm bắt tốt.
qīng chūnshāo zòng shì yàolàng fèiguāng yīn
Thanh xuân trôi qua trong chớp mắt, đừng lãng phí thời gian.
liú xīnghuà guò kōngshāo zòng shì
Sao băng vạch qua bầu trời đêm, vụt mất trong chớp mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây