Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恶意中伤
è yì zhòng shāng
bịa đặt lời đồn với ý đồ xấu nhằm bôi nhọ danh dự
Hán việt: ác y trung thương
—

Gợi nhớ

Từ "恶意中伤" (è yì zhòng shāng) nghĩa là "bịa đặt lời đồn với ý đồ xấu nhằm bôi nhọ danh dự", ghép bởi: 恶 (è / wù / ě / wū): ác + 意 (yì): ý định + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 伤 (shāng): làm tổn thương.

Thành phần cấu tạo

恶意中伤
è yì zhòng shāng
bịa đặt lời đồn với ý đồ xấu nhằm bôi nhọ danh dự
亚
心
音
口
丨
亻

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bịa đặt lời đồn với ý đồ xấu nhằm bôi nhọ danh dự
Ví dụ (3)
wǒ men我们jué bù néng绝不能è yì zhòng shāng恶意中伤jìng zhēng duì shǒu竞争对手。
Chúng ta tuyệt đối không được ác ý phỉ báng đối thủ cạnh tranh.
miàn duì面对è yì zhòng shāng恶意中伤,tā他xuǎn zé选择yòng用fǎ lǜ法律wéi quán维权。
Đối mặt phỉ báng ác ý, anh ấy lựa chọn dùng pháp luật bảo vệ quyền lợi.
zào yáo造谣bìng并è yì zhòng shāng恶意中伤tār én他人shì是wéi fǎ xíng wéi违法行为。
Bịp bợm và phỉ báng người khác ác ý là hành vi vi phạm pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây