关键所在
guān jiàn suǒ zài
điểm then chốt nhất quyết định sự việc

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:điểm then chốt nhất quyết định sự việc
Ví dụ (3)
jiě jué wèn deguān jiàn suǒ zàishìgōu tōng
Mấu chốt nằm ở việc giải quyết vấn đề chính là giao tiếp.
zhǎo dàolewèn deguān jiàn suǒ zàishì qíngjiùhǎo bànle
Tìm ra được mấu chốt cốt lõi của vấn đề, việc sẽ dễ làm thôi.
zhì liàngcáishì zhǎndeguān jiàn suǒ zài
Chất lượng mới là yếu tố cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây