俞伯牙
—
Gợi nhớ
Từ "俞伯牙" (Yú Bó yá) nghĩa là "danh thủ gảy đàn tranh thời Xuân Thu", ghép bởi: 俞 (yú): đồng ý + 伯 (bó): Bác (cha cả) + 牙 (yá): Răng.
Thành phần cấu tạo
俞伯牙
danh thủ gảy đàn tranh thời Xuân Thu
亼
刖
亻
白
牙
Phân tích từ 俞伯牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:danh thủ gảy đàn tranh thời Xuân Thu
Ví dụ (3)
俞伯牙是古代著名的琴师。
Du Bá Nha là nghệ sĩ gảy đàn nổi tiếng thời cổ đại.
俞伯牙善于弹奏高山流水。
Du Bá Nha giỏi gảy bản nhạc Cao Sơn Lưu Thủy.
俞伯牙与钟子期是知音的典范。
Du Bá Nha và Chung Tử Kỳ là hình mẫu chuẩn mực của tri âm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây