Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
主办方
zhǔ bàn fāng
tổ chức chịu trách nhiệm đứng ra điều hành sự kiện
Hán việt: chúa biện bàng
—

Gợi nhớ

Từ "主办方" (zhǔ bàn fāng) nghĩa là "tổ chức chịu trách nhiệm đứng ra điều hành sự kiện", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 办 (bàn): xử lý + 方 (fāng): Vuông.

Thành phần cấu tạo

主办方
zhǔ bàn fāng
tổ chức chịu trách nhiệm đứng ra điều hành sự kiện
丶
王
力
丶丶
方

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tổ chức chịu trách nhiệm đứng ra điều hành sự kiện
Ví dụ (3)
zhǔbànfāng主办方zhǔnbèi准备le了fēnghòu丰厚de的jiǎngpǐn奖品。
Đơn vị chủ trì đã chuẩn bị những phần thưởng phần quà hậu nghĩ.
qǐng请xiàng向zhǔbànfāng主办方zīxún咨询bàomíng报名xìnxī信息。
Xin hãy hỏi bên tổ chức thông tin đăng ký.
gǎnxiè感谢zhǔbànfāng主办方wèi为wǒmen我们tígōng提供jiāoliúpíngtái交流平台。
Cảm ơn bên tổ chức đã cung cấp cho chúng tôi nền tảng giao lưu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây