枝节问题
zhī jié wèn tí
những vướng mắc phụ không phải mấu chốt

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:những vướng mắc phụ không phải mấu chốt
Ví dụ (3)
yàoyīn wèizhī jié wèn dān lezhǔ xiàn线rèn
Đừng vì các vấn đề râu ria mà làm lỡ nhiệm vụ chính.
huì zhōngtǎo lùn xīnpái chúlezhī jié wèn
Cuộc họp tập trung thảo luận nòng cốt, loại bỏ các vấn đề râu ria.
jiě juéwánzhǔ yào máo dùnzhī jié wèn jiùhǎo bànle
Giải quyết xong mâu thuẫn chủ yếu, các vấn đề phụ nảy sinh sẽ dễ làm thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây