勤劳致富
qín láo zhì fù
siêng năng chăm chỉ lao động để vươn lên giàu có

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:siêng năng chăm chỉ lao động để vươn lên giàu có
Ví dụ (3)
nóng mínmen kàoqín láo zhì guò shànglehǎo zi
Các bác nông dân dựa vào cần cù làm giàu, sống một cuộc sống tốt đẹp.
qín láo zhì shìzhí de zūn zhòngdeměi hǎopǐn zhì
Cần cù làm giàu là phẩm chất tốt đẹp đáng được tôn trọng.
zhèng chū táizhèng zhòngqín láo zhì
Chính phủ ban hành chính sách khuyến khích đại chúng cần cù làm giàu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây