秩序井然
zhì xù jǐng rán
trật tự xã hội/hiện trường gọn gàng nề nếp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:trật tự xã hội/hiện trường gọn gàng nề nếp
Ví dụ (3)
huì chǎngzhì jǐngr án jiāān jìngtīng jiǎng
Trong hội trường trật tự ngăn nắp, mọi người lặng lẽ lắng nghe.
duì pái lièzhì jǐngr án
Hàng ngũ xếp trật tự đâu vào đấy.
zàigōng zuòr én yuánzhǐ yǐnxiàxiàn chǎngzhì jǐngr án
Dưới sự hướng dẫn của nhân viên làm việc, hiện trường trật tự ngăn nắp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây