苏州园林
Sū zhōu yuán lín
kiến trúc vườn cảnh cổ điển nổi tiếng ở Tô Châu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:kiến trúc vườn cảnh cổ điển nổi tiếng ở Tô Châu
Ví dụ (3)
zhōu yuán línjīng qiǎodiǎn zhù chēng
Lâm viên Tô Châu nổi tiếng với sự tinh xảo trang nhã.
mencān guānlezhù míngde zhōu yuán lín
Chúng tôi đã đi tham quan khu Lâm viên Tô Châu nổi tiếng.
zhōu yuán lín xiànlezhōng guóchuán tǒngyuán lín shù
Lâm viên Tô Châu thể hiện nghệ thuật sân vườn truyền thống Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây