下有苏杭
xià yǒu sū háng
vế sau câu tục ngữ khen ngợi phong cảnh Tô Châu Hàng Châu

Định nghĩa (1)

1
Cụm tục ngữ
Nghĩa:vế sau câu tục ngữ khen ngợi phong cảnh Tô Châu Hàng Châu
Ví dụ (3)
cháng yán dàoshàng yǒu tiān tángxià yǒu háng
Thường ngôn có câu "trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng".
xià yǒu hángzhǐdejiù shì zhōuháng zhōuměi jǐng
Dưới có Tô Hàng chỉ chính là cảnh đẹp Tô Châu và Hàng Châu.
jiāzàn měijiāng zhèdehǎo fāngwèixià yǒu háng
Mọi người khen ngợi nơi tốt đẹp đất Giang Triết là "dưới có Tô Hàng".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây