Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
特大字号
tè dà zì hào
kích thước phông chữ rất to dùng gây chú ý
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:kích thước phông chữ rất to dùng gây chú ý
Ví dụ (3)
bào zhǐ报纸de的tóu tiáo头条cǎi yòng采用le了tè dà特大zì hào字号。
Tiêu đề trang nhất của tờ báo đã áp dụng cỡ chữ siêu to.
zhāo pái招牌shàng上yìn zhe印着tè dà特大zì hào字号de的míng zì名字。
Trên biển hiệu in tên bằng cỡ chữ siêu to.
wèi le为了fāng biàn方便lǎor én老人yuè dú阅读,qǐng diào请调chéng成tè dà特大zì hào字号。
Để tiện cho người già đọc sách, xin chỉnh sang cỡ chữ siêu to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây