正确认识
zhèng què rèn shi
hiểu rõ nắm vững bản chất sự vật không sai lệch

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Cụm danh từ
Nghĩa:hiểu rõ nắm vững bản chất sự vật không sai lệch
Ví dụ (3)
menyàozhèng quèr èn shí dequē diǎnbìnggǎi zhèng
Chúng ta phải nhận thức đúng đắn khuyết điểm của bản thân và sửa chữa.
zhèng quèr èn shíxíng shìyǒu zhù zuò chū xué jué
Nhận thức đúng đắn tình hình giúp ích cho việc ra quyết định khoa học.
lǎo shīyǐn dǎoxué shēngjiàn zhèng quèdejià zhí guān niàn
Thầy giáo hướng dẫn học sinh thiết lập quan niệm giá trị đúng đắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây