殊死搏斗
shū sǐ bó dòu
chiến đấu dốc toàn sinh mạng sống chết với kẻ thù

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm động từ
Nghĩa:chiến đấu dốc toàn sinh mạng sống chết với kẻ thù
Ví dụ (3)
zhàn shìmendír énzhǎn kāileshū dòu
Các chiến sĩ cùng kẻ địch triển khai cuộc chiến đấu sinh tử.
jīng guò chángshū dòujǐng cházhì lebào
Trải qua một cuộc quyết chiến một mất một còn, cảnh sát đã khống chế được tên bạo đồ.
wèi leshēng cúndòng men leshū dòu
Vì sự sinh tồn, các loài động vật phát động cuộc chiến sinh tử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây