Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
示威者
shì wēi zhě
người tham gia hoạt động giơ biểu ngữ kháng nghị
Hán việt: kì oai giả
—

Gợi nhớ

Từ "示威者" (shì wēi zhě) nghĩa là "người tham gia hoạt động giơ biểu ngữ kháng nghị", ghép bởi: 示 (shì): biểu thị + 威 (wēi): uy lực + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

示威者
shì wēi zhě
người tham gia hoạt động giơ biểu ngữ kháng nghị
示
戊
女
耂
日

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người tham gia hoạt động giơ biểu ngữ kháng nghị
Ví dụ (3)
shì wēi zhě示威者jù jí聚集zài在guǎng chǎng广场shàng上biǎo dá表达sù qiú诉求。
Những người biểu tình tập hợp trên quảng trường bày tỏ yêu cầu.
jǐng fāng警方quàn zǔ劝阻shì wēi zhě示威者bǎo chí保持lěng jìng冷静。
Cảnh sát khuyên ngăn người biểu tình giữ sự bình tĩnh.
shì wēi zhě示威者lā qǐ拉起le了héng fú横幅。
Những người biểu tình kéo giăng băng rôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây