暴力行为
bào lì xíng wéi
hành động dùng sức mạnh thô bạo làm hại người khác

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:hành động dùng sức mạnh thô bạo làm hại người khác
Ví dụ (3)
yán zhǒngbào xíng wéi
Pháp luật trừng trị nghiêm khắc các loại hành vi bạo lực.
xiào yuánjìn zhǐchū xiànrèn bào xíng wéi
Trong khuôn viên trường học nghiêm cấm xuất hiện bất kỳ hành vi bạo lực nào.
menyàojiān jué zhìjiā bàobào xíng wéi
Chúng ta phải kiên quyết tẩy chay bạo lực gia đình và hành vi bạo lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây