维持秩序
wéi chí zhì xù
giữ gìn trật tự an ninh nề nếp

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giữ gìn trật tự an ninh nề nếp
Ví dụ (3)
gōng zuò rén yuánzàixiàn chǎngwéi chí zhì
Nhân viên làm việc tại hiện trường để duy trì trật tự.
qǐng jiāpèi bǎo ānwéi chí zhì
Xin mọi người phối hợp với bảo vệ duy trì trật tự.
zàigōng gòng chǎng suǒ menyào juéwéi chí zhì
Nơi công cộng chúng ta phải tự giác duy trì trật tự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây