陷入混乱
xiàn rù hùn luàn
mất đi trật tự rơi vào trạng thái bế tắc mất kiểm soát

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:mất đi trật tự rơi vào trạng thái bế tắc mất kiểm soát
Ví dụ (3)
xiàn chǎng xiàn hùn luànxìng hǎojǐng chágǎn dào
Hiện trường có lúc rơi vào hỗn loạn, may nhờ cảnh sát đến kịp.
jiāo tōngtān huàndǎo zhìzhěng kǒuxiàn hùn luàn
Giao thông tê liệt dẫn đến toàn bộ ngã tư rơi vào hỗn loạn.
shíchǔ zhìfáng zhǐliǎo shìxiàn hùn luàn
Xử lý kịp thời đã ngăn ngừa tình thế rơi vào hỗn loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây