Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
给予机会
jǐ yù jī huì
dành cho ai đó điều kiện để thể hiện hay làm lại
Hán việt: cấp dư cơ cối
—

Gợi nhớ

Từ "给予机会" (jǐ yù jī huì) nghĩa là "dành cho ai đó điều kiện để thể hiện hay làm lại", ghép bởi: 给 (gěi): cho + 予 (yǔ): cho + 机 (jī): máy móc + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

给予机会
jǐ yù jī huì
dành cho ai đó điều kiện để thể hiện hay làm lại
纟
合
予
木
几
人

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dành cho ai đó điều kiện để thể hiện hay làm lại
Ví dụ (3)
qǐng请gěi给nián qīng rén年轻人jǐ yǔ给予zhǎn shì展示zì jǐ自己de的jī huì机会。
Xin hãy dành cơ hội thể hiện bản thân cho giới trẻ.
gōng sī公司gěi给měi gè每个rén人jǐ yǔ给予gōng píng jìng zhēng公平竞争de的jī huì机会。
Công ty trao cho mỗi người cơ hội cạnh tranh công bằng.
zhǐ yào只要jǐ yǔ给予jī huì机会,tā他jiù就néng能zuò做dé得hěn很hǎo好。
Chỉ cần trao cho cơ hội, anh ấy sẽ có thể làm rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây