赢得胜利
yíng dé shèng lì
đạt được kết quả thắng lợi sau nỗ lực/giao tranh

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đạt được kết quả thắng lợi sau nỗ lực/giao tranh
Ví dụ (3)
jīng guòjiān pīn qiú duìyíng leshèng
Qua đợt liều mình gian khổ, đội bóng đã giành lấy chiến thắng.
jiān chí dào jiùnéngyíng shèng
Kiên trì đến cùng thì sẽ gặt hái thành công chiến thắng.
jiāhuān qìng zhùyíng leshèng
Mọi người reo hò ăn mừng giành được chiến thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây