创造奇迹
chuàng zào qí jì
làm ra những thành tựu phi thường vượt ngoài tưởng tượng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm ra những thành tựu phi thường vượt ngoài tưởng tượng
Ví dụ (3)
xué jiājīng guòshì yànchuàng zàole
Nhà khoa học qua thí nghiệm đã tạo nên kỳ tích.
láo dòngrén mínyòngshuāng shǒuchuàng zàole
Nhân dân lao động dùng hai bàn tay tạo dựng điều kỳ diệu.
jiān chí néngchuàng zào
Kiên trì và nỗ lực có thể tạo nên kỳ tích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây