书写辉煌
shū xiě huī huáng
tạo dựng các thành tựu rực rỡ trong lịch sử

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tạo dựng các thành tựu rực rỡ trong lịch sử
Ví dụ (3)
yùn dòngjiàn érzàisài chǎngshàngshū xiěhuī huáng
Các vận động viên trên sân thi đấu viết nên trang sử huy hoàng.
dài dàizhōng guórén yòngfèn dòushū xiěhuī huáng
Bao thế hệ người Trung Quốc dùng đấu tranh viết nên huy hoàng.
gōng zàixīnshí shū xiěhuī huáng
Công ty trong thời kỳ mới tiếp tục viết nên trang sử huy hoàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây