绽放光彩
—
Phân tích từ 绽放光彩
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:bộc lộ tài năng hay sắc đẹp lộng lẫy
Ví dụ (3)
她在舞台上绽放光彩。
Cô ấy tỏa sáng rực rỡ trên sân khấu.
年轻人在岗位上绽放光彩。
Những người trẻ tuổi tỏa sáng rực rỡ tại vị trí công tác.
花朵在阳光下绽放光彩。
Những bông hoa khoe sắc rực rỡ dưới ánh nắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây