Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
展现风采
zhǎn xiàn fēng cǎi
bộc lộ phong độ và tinh thần lôi cuốn
Hán việt: triển hiện phong thái
—

Gợi nhớ

Từ "展现风采" (zhǎn xiàn fēng cǎi) nghĩa là "bộc lộ phong độ và tinh thần lôi cuốn", ghép bởi: 展 (zhǎn): Trưng bày + 现 (xiàn): hiện ra + 风 (fēng): gió + 采 (cǎi): hái.

Thành phần cấu tạo

展现风采
zhǎn xiàn fēng cǎi
bộc lộ phong độ và tinh thần lôi cuốn
尸
衣
王
见
风
爫

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bộc lộ phong độ và tinh thần lôi cuốn
Ví dụ (3)
xuǎn shǒu选手zài在sài chǎng赛场shàng上zhǎn xiàn展现fēng cǎi风采。
Tuyển thủ thể hiện phong thái trên sân thi đấu.
jié mù节目zhǎn shì展示liǎo了dàng dài当代qīng nián青年de的fēng cǎi风采。
Chương trình đã thể hiện bản lĩnh của thanh niên thời nay.
dà jiā大家gè zì各自zhǎn xiàn展现fēng cǎi风采,yíng dé赢得le了zhǎng shēng掌声。
Mọi người tự mình thể hiện bản lĩnh phong thái, giành lấy tràng pháo tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây