彰显价值
zhāng xiǎn jià zhí
thể hiện sự hữu ích và ý nghĩa to lớn

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thể hiện sự hữu ích và ý nghĩa to lớn
Ví dụ (3)
láo dòngzhāng xiǎnleshēng mìngdejià zhí
Lao động làm nổi bật giá trị của cuộc sống.
zhè xiàng shù chuàng xīnzhāng xiǎnjià zhí
Sự đổi mới công nghệ này thể hiện rõ giá trị.
fèng xiànshè huìnéngzhāng xiǎnrén shēng jià zhí
Cống hiến cho xã hội có thể làm nổi bật giá trị nhân sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây