牢记使命
láo jì shǐ mìng
luôn ghi khắc trách nhiệm nặng nề gánh trên vai

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm động từ
Nghĩa:luôn ghi khắc trách nhiệm nặng nề gánh trên vai
Ví dụ (3)
dǎng yuán gàn yàoláo shǐ mìng使 rén mín
Cán bộ đảng viên phải khắc ghi sứ mệnh, phục vụ nhân dân.
láo shǐ mìng使wèishè huìzuògòng xiàn
Khắc ghi sứ mệnh, làm đóng góp cho xã hội.
menyàoláo shǐ deshǐ mìng使
Chúng ta phải ghi nhớ sâu sắc sứ mệnh do lịch sử giao phó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây