百折不挠
bǎi zhé bù náo
gặp vô số thất bại vẫn không hề chịu nhụt chí

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:gặp vô số thất bại vẫn không hề chịu nhụt chí
Ví dụ (3)
zhàn shìmenbiǎo xiànchūlebǎi zhé náodedòu zhì
Các chiến sĩ thể hiện chí khí chiến đấu trăm lần vấp ngã không sờn lòng.
píng zhebǎi zhé náodejīng shén lechóng chóng kùn nán
Dựa vào tinh thần kiên cường bất khuất, anh ấy đã khắc phục vô vàn khó khăn.
bǎi zhé náoshìyōu xiùdexīn pǐn zhì
Trăm lần vấp ngã không sờn lòng là phẩm chất tâm lý tuyệt vời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây