力争上游
lì zhēng shàng yóu
nỗ lực hết mình để chiếm vị trí tiên tiến

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nỗ lực hết mình để chiếm vị trí tiên tiến
Ví dụ (3)
zàixué zhōng menyào zhēng shàng yóu
Trong học tập chúng ta phải dốc sức vươn lên hàng đầu.
zhēng shàng yóu duàntuī chūxīnchǎn pǐn
Doanh nghiệp dốc sức vươn lên dẫn đầu, liên tục tung ra sản phẩm mới.
xíng chéng zhēng shàng yóudeliáng hǎofēng
Hình thành luồng phong khí tốt đẹp dốc sức vươn lên hàng đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây