战胜挫折
zhàn shèng cuò zhé
đánh bại những va vấp tổn thất trên đường thành công

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đánh bại những va vấp tổn thất trên đường thành công
Ví dụ (3)
zhǐ yǒuzhàn shèngcuò zhécái néngbiàn gèng jiājiān qiáng
Chỉ có chiến thắng trắc trở, mới có thể trở nên kiên cường hơn.
zài shēng huó zhōng duànzhàn shèngcuò zhé
Anh ấy trong cuộc sống không ngừng chiến thắng thất bại trắc trở.
zhàn shèngcuò zhégěituán duìdài láilexìn xīn
Vượt qua trắc trở mang lại niềm tin cho đội ngũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây