留芳百世
liú fāng bǎi shì
danh tiếng và công đức tốt đẹp lưu truyền qua nhiều thế hệ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:danh tiếng và công đức tốt đẹp lưu truyền qua nhiều thế hệ
Ví dụ (3)
wěi de xué jiāwéirén lèizuò chūlegòng xiànliú fāngbǎi shì
Nhà khoa học vĩ đại đã đóng góp cho nhân loại, lưu danh muôn đời.
zuòdehǎo shìhěn duōhuìliú fāngbǎi shìde
Những việc tốt anh ấy làm rất nhiều, sẽ để lại tiếng thơm muôn đời.
depǐn zhìgāo shàngmíng jiāngliú fāngbǎi shì
Phẩm chất của ông ấy cao quý, tên tuổi sẽ lưu danh muôn đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây