Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雪中送炭
xuě zhōng sòng tàn
kịp thời mang tới sự hỗ trợ cho người đang lâm vào khó khăn
Hán việt: tuyết trung tống thán
—

Gợi nhớ

Từ "雪中送炭" (xuě zhōng sòng tàn) nghĩa là "kịp thời mang tới sự hỗ trợ cho người đang lâm vào khó khăn", ghép bởi: 雪 (xuě): tuyết + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 送 (sòng): tặng + 炭 (tàn): Than.

Thành phần cấu tạo

雪中送炭
xuě zhōng sòng tàn
kịp thời mang tới sự hỗ trợ cho người đang lâm vào khó khăn
雨
彐
口
丨
辶
关

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:kịp thời mang tới sự hỗ trợ cho người đang lâm vào khó khăn
Ví dụ (3)
zài在wǒ我zuì最kùn nán困难de的shí hòu时候,tā他de的bāng zhù帮助zhēn shì真是xuě zhōng sòng tàn雪中送炭。
Lúc tôi khó khăn nhất, sự giúp đỡ của anh ấy thật là như sưởi ấm trong tuyết.
lín jū邻居sòng lái送来rè tāng热汤,duì对shēng bìng生病de的wǒ我lái shuō来说shì是xuě zhōng sòng tàn雪中送炭。
Hàng xóm mang canh nóng tới, đối với người đang bệnh như tôi thật sự là kịp thời.
péng yǒu朋友de的guān huái关怀ràng让xiàn rù陷入dī gǔ低谷de的tā他gǎn dào感到xuě zhōng sòng tàn雪中送炭。
Sự quan tâm của bạn bè khiến người đang ở đáy vực như anh ấy cảm thấy ấm áp vô cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây