Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō
muốn tỏ ra khôn khéo nhưng rốt cuộc làm việc hỏng hóc
Hán việt: lộng xảo thành chuyết
—

Gợi nhớ

Từ "弄巧成拙" (nòng qiǎo chéng zhuō) nghĩa là "muốn tỏ ra khôn khéo nhưng rốt cuộc làm việc hỏng hóc", ghép bởi: 弄 (nòng / lòng): Làm + 巧 (qiǎo): Khéo léo + 成 (chéng): trở thành + 拙 (zhuō): vụng về.

Thành phần cấu tạo

弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō
muốn tỏ ra khôn khéo nhưng rốt cuộc làm việc hỏng hóc
王
廾
工
丂
戊
丁

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:muốn tỏ ra khôn khéo nhưng rốt cuộc làm việc hỏng hóc
Ví dụ (3)
běn xiǎng本想gěi给tā她yí gè一个jīng xǐ惊喜,jié guǒ结果nòng qiǎo chéng zhuō弄巧成拙bǎ把pán zi盘子dǎ suì打碎le了。
Vốn muốn tạo bất ngờ cho cô ấy, kết quả là khéo quá thành vụng làm vỡ đĩa.
tā他xiǎng想zǒu jié jìng走捷径,méi没xiǎng想nòng qiǎo chéng zhuō弄巧成拙shū diào输掉le了bǐ sài比赛。
Anh ấy muốn đi đường tắt, không ngờ lại thành vụng làm thua trận đấu.
bāng máng帮忙rú guǒ如果bù jiǎng fāng fǎ不讲方法,róng yì容易nòng qiǎo chéng zhuō弄巧成拙。
Giúp đỡ nếu không có phương pháp đúng thì dễ gây rắc rối thêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây