弄巧成拙
—
Gợi nhớ
Từ "弄巧成拙" (nòng qiǎo chéng zhuō) nghĩa là "muốn tỏ ra khôn khéo nhưng rốt cuộc làm việc hỏng hóc", ghép bởi: 弄 (nòng / lòng): Làm + 巧 (qiǎo): Khéo léo + 成 (chéng): trở thành + 拙 (zhuō): vụng về.
Thành phần cấu tạo
弄巧成拙
muốn tỏ ra khôn khéo nhưng rốt cuộc làm việc hỏng hóc
王
廾
工
丂
戊
丁
Phân tích từ 弄巧成拙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:muốn tỏ ra khôn khéo nhưng rốt cuộc làm việc hỏng hóc
Ví dụ (3)
本想给她一个惊喜,结果弄巧成拙把盘子打碎了。
Vốn muốn tạo bất ngờ cho cô ấy, kết quả là khéo quá thành vụng làm vỡ đĩa.
他想走捷径,没想弄巧成拙输掉了比赛。
Anh ấy muốn đi đường tắt, không ngờ lại thành vụng làm thua trận đấu.
帮忙如果不讲方法,容易弄巧成拙。
Giúp đỡ nếu không có phương pháp đúng thì dễ gây rắc rối thêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây