Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一箭双雕
yí jiàn shuāng diāo
dùng một sách lược biện pháp giải quyết được hai vấn đề cùng lúc
Hán việt: nhất tiến song điêu
—

Gợi nhớ

Từ "一箭双雕" (yí jiàn shuāng diāo) nghĩa là "dùng một sách lược biện pháp giải quyết được hai vấn đề cùng lúc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 箭 (jiàn): mũi tên + 双 (shuāng): Đôi + 雕 (diāo): chim ưng/đại bàng.

Thành phần cấu tạo

一箭双雕
yí jiàn shuāng diāo
dùng một sách lược biện pháp giải quyết được hai vấn đề cùng lúc
一
⺮
前
又
周
隹

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:dùng một sách lược biện pháp giải quyết được hai vấn đề cùng lúc
Ví dụ (3)
zhè ge这个guǎng gào广告jì既tuī guǎng推广le了xīn pǐn新品yòu又tí shēng提升le了pǐn pái xíng xiàng品牌形象,zhēn shì真是yī jiàn shuāng diāo一箭双雕。
Quảng cáo này vừa quảng bá sản phẩm mới vừa nâng cao hình ảnh thương hiệu, thật là một tên trúng hai đích.
zhěng lǐ整理fáng jiān房间jì既gān jìng干净le了wèi shēng卫生yòu又zhǎo huí找回le了jiù wù旧物,yī jiàn shuāng diāo一箭双雕。
Dọn dẹp phòng vừa sạch sẽ vừa tìm lại đồ cũ, một công đôi việc.
tā他yòng用zhè ge这个bàn fǎ办法jiě jué解决le了liǎng gè两个nán tí难题,yī jiàn shuāng diāo一箭双雕。
Anh ấy dùng cách này giải quyết hai vấn đề khó, một mũi tên trúng hai đích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây