Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学成归来
xué chéng guī lái
học thành tài trở về
Hán việt: học thành quy lai
—

Gợi nhớ

Từ "学成归来" (xué chéng guī lái) nghĩa là "học thành tài trở về", ghép bởi: 学 (xué): học + 成 (chéng): trở thành + 归 (guī): Trở về + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

学成归来
xué chéng guī lái
học thành tài trở về
⺍
冖
子
戊
丁
归

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm động từ
Nghĩa:học thành tài trở về
Ví dụ (3)
tā他chū guó出国liú xué留学wǔ nián五年,rú jīn如今xué chéng guī lái学成归来。
Anh ấy đi du học 5 năm, giờ đây học xong trở về.
gē gē哥哥xué chéng guī lái学成归来,zài在yī jiā一家dà大gōng sī公司gōng zuò工作。
Anh trai học hành thành tài trở về, làm việc ở một công ty lớn.
quán jiā全家kāi xīn开心dì地huān yíng欢迎xué chéng guī lái学成归来de的jiě jiě姐姐。
Cả nhà vui vẻ chào đón chị gái học thành tài trở về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây