Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
违背良心
wéi bèi liáng xīn
làm trái lương tâm
Hán việt: vi bắc lương tâm
—

Gợi nhớ

Từ "违背良心" (wéi bèi liáng xīn) nghĩa là "làm trái lương tâm", ghép bởi: 违 (wéi): Vi phạm + 背 (bèi / bēi): lưng + 良 (liáng): Tốt + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

违背良心
wéi bèi liáng xīn
làm trái lương tâm
辶
韦
北
月
良
心

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm trái lương tâm
Ví dụ (3)
wǒ men我们zuò做shì qíng事情jué bù néng绝不能wéi bèi liáng xīn违背良心。
Chúng ta làm việc tuyệt đối không được vi phạm lương tâm.
wèi le为了lì yì利益wéi bèi liáng xīn违背良心shì是bú不duì对de的。
Vì lợi ích mà đi ngược lại lương tâm là sai trái.
tā他zuò chū做出le了wéi bèi liáng xīn违背良心de的shì事,xīn lǐ心里fēi cháng非常nèi jiù内疚。
Anh ấy đã làm việc trái với lương tâm, trong lòng vô cùng áy náy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây