丢人现眼
diū rén xiàn yǎn
làm mất mặt, xấu chàng hổ ai

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:làm mất mặt, xấu chàng hổ ai
Ví dụ (3)
zàigōng zhòngrén qúnqián hǎn jiàotàidiū rén xiàn yǎnle
La hét trước chỗ đông người thật là quá xấu hổ mất mặt.
yàozài rénmiàn qiánzuòdiū rén xiàn yǎndeshì qíng
Đừng làm những việc mất mặt xấu hổ trước mặt khách.
yīn wèishuōjiǎ huàdāng chǎngdiū rén xiàn yǎn
Anh ta vì nói dối mà ngay tại chỗ bị mất mặt bẽ mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây