Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脱离群众
tuō lí qún zhòng
xa rời quần chúng
Hán việt: thoát li quần chúng
—

Gợi nhớ

Từ "脱离群众" (tuō lí qún zhòng) nghĩa là "xa rời quần chúng", ghép bởi: 脱 (tuō): Cởi bỏ + 离 (lí): cách + 群 (qún): nhóm + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

脱离群众
tuō lí qún zhòng
xa rời quần chúng
月
兑
离
君
羊
人

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:xa rời quần chúng
Ví dụ (3)
zuò做lǐng dǎo领导jué bù néng绝不能tuō lí qún zhòng脱离群众。
Làm lãnh đạo tuyệt đối không được xa rời quần chúng.
tuō lí qún zhòng脱离群众de的xiǎng fǎ想法shì是bù qiē shí jì不切实际de的。
Tư tưởng xa rời quần chúng là không thực tế.
gàn bù干部men们shēn rù jī céng深入基层,jué bù绝不tuō lí qún zhòng脱离群众。
Các cán bộ đi sâu vào cơ sở, quyết không xa rời quần chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây