受之有愧
shòu zhī yǒu kuì
thẹn khi nhận, không xứng đáng nhận

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:thẹn khi nhận, không xứng đáng nhận
Ví dụ (3)
dàozhè medejiǎng xiàngshí zàishòu zhī yǒu kuì
Nhận được giải thưởng lớn như thế này, tôi thực sự cảm thấy thẹn thùng không xứng.
níndezàn měitài gāoleràngshòu zhī yǒu kuì
Lời khen ngợi của quý vị quá cao, khiến tôi thấy không dám nhận.
jiādōubāng zhùzhèrànggǎn dàoshòu zhī yǒu kuì
Mọi người đều giúp đỡ tôi, điều này khiến tôi thấy thẹn thùng thẹn lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây