大有作为
dà yǒu zuò wéi
làm nên chuyện lớn, triển vọng lớn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:làm nên chuyện lớn, triển vọng lớn
Ví dụ (3)
nián qīng rénxiāng cūnjiàn shè yǒu zuò wéi
Thanh niên đi xây dựng nông thôn, có thể làm nên nghiệp lớn.
zàizhè geguǎng kuò广dexīnpíng táishàng yǒu zuò wéi
Trên nền tảng mới bao la này tha hồ gặt hái thành công lớn.
zhǐ yàokěn xíng xíngnéng yǒu zuò wéi
Chỉ cần chịu cố gắng, ngành nào cũng có thể làm nên trò trống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây