认真对待
rèn zhēn duì dài
nghiêm túc đối xử, coi trọng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nghiêm túc đối xử, coi trọng
Ví dụ (3)
duì dàixué yàorèn zhēn duì dài néng
Đối với việc học phải đối xử nghiêm túc, không được qua loa.
lùnshén megōng zuòdōuyàorèn zhēn duì dài
Cho dù công việc gì cũng phải đối xử nghiêm túc.
lǎo shīyāo qiú jiārèn zhēn duì dàiměi kǎo shì
Thầy giáo yêu cầu mọi người đối xử nghiêm túc với mỗi kỳ thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây