Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
班门弄斧
bān mén nòng fǔ
múa rìu qua mắt thợ
Hán việt: ban môn lộng phủ
—

Gợi nhớ

Từ "班门弄斧" (bān mén nòng fǔ) nghĩa là "múa rìu qua mắt thợ", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 弄 (nòng / lòng): Làm + 斧 (fǔ): rìu.

Thành phần cấu tạo

班门弄斧
bān mén nòng fǔ
múa rìu qua mắt thợ
王
刂
门
廾
父
斤

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:múa rìu qua mắt thợ
Ví dụ (3)
zài在zhuān jiā专家miàn qián面前jiǎng讲zhè ge这个,jiǎn zhí简直shì是bān mén nòng fǔ班门弄斧。
Trước mặt chuyên gia mà nói điều này, quả là múa rìu qua mắt thợ.
wǒ我bù不dǒng懂jì shù技术,jiù就bù不zài在zhè lǐ这里bān mén nòng fǔ班门弄斧le了。
Tôi không hiểu kỹ thuật, nên không múa rìu qua mắt thợ ở đây nữa.
huí dá回答wèn tí问题yào要qiān xū谦虚,qiè jì切忌bān mén nòng fǔ班门弄斧。
Trả lời câu hỏi phải khiêm tốn, tuyệt đối tránh múa rìu qua mắt thợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây