威武不屈
wēi wǔ bù qū
uy vũ không thể khuất phục

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:uy vũ không thể khuất phục
Ví dụ (3)
mìng liè shìwēi shì guī
Các liệt sĩ cách mạng uy vũ không chịu khuất phục, coi cái chết nhẹ như lông hồng.
lùnzāo shòushén mezhé dōuwēi
Cho dù hứng chịu tra tấn gì, anh ấy đều dũng cảm không khuất phục.
zhè zhǒngwēi dejīng shénlìng rénjìng pèi
Tinh thần dũng cảm không khuất phục này khiến người ta thán phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây