整容手术
zhěng róng shǒu shù
phẫu thuật thẩm mỹ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phẫu thuật thẩm mỹ
Ví dụ (3)
yuànzuòle wēi chuàngdezhěng róng shǒu shù
Cô ấy đến bệnh viện làm một ca phẫu thuật thẩm mỹ xâm lấn tối thiểu.
zhěng róng shǒu shù yàoxuǎn zhèng guīde liáo gòu
Phẫu thuật thẩm mỹ cần chọn lựa cơ sở y tế chính quy.
guò jìn xíngzhěng róng shǒu shùduìjiàn kāng
Phẫu thuật thẩm mỹ quá đà không tốt cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây