Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惟妙惟肖
wéi miào wéi xiào
sống động như thật
Hán việt: duy diệu duy tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "惟妙惟肖" (wéi miào wéi xiào) nghĩa là "sống động như thật", ghép bởi: 惟 (wéi): chỉ + 妙 (miào): Tuyệt vời + 惟 (wéi): chỉ + 肖 (xiào): Giống.

Thành phần cấu tạo

惟妙惟肖
wéi miào wéi xiào
sống động như thật
忄
隹
女
少
小
⺼

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:sống động như thật
Ví dụ (3)
huà jiā画家huà画de的xiǎo niǎo小鸟wéi miào wéi xiào惟妙惟肖,xiàng像zhēn de真的yī yàng一样。
Chú chim nhỏ do họa sĩ vẽ vô cùng sống động giống như thật vậy.
tā他mó fǎng模仿shēng yīn声音biǎo yǎn表演dé得wéi miào wéi xiào惟妙惟肖。
Anh ấy bắt chước âm thanh biểu diễn sống động tựa như thật.
diāo kè shī雕刻师bǎ把xiǎo miàn小面rén人niē捏dé得wéi miào wéi xiào惟妙惟肖。
Thợ điêu khắc nặn con tò he sống động giống như thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây