惟妙惟肖
—
Gợi nhớ
Từ "惟妙惟肖" (wéi miào wéi xiào) nghĩa là "sống động như thật", ghép bởi: 惟 (wéi): chỉ + 妙 (miào): Tuyệt vời + 惟 (wéi): chỉ + 肖 (xiào): Giống.
Thành phần cấu tạo
惟妙惟肖
sống động như thật
忄
隹
女
少
小
⺼
Phân tích từ 惟妙惟肖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:sống động như thật
Ví dụ (3)
画家画的小鸟惟妙惟肖,像真的一样。
Chú chim nhỏ do họa sĩ vẽ vô cùng sống động giống như thật vậy.
他模仿声音表演得惟妙惟肖。
Anh ấy bắt chước âm thanh biểu diễn sống động tựa như thật.
雕刻师把小面人捏得惟妙惟肖。
Thợ điêu khắc nặn con tò he sống động giống như thật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây