重大事件
zhòng dà shì jiàn
sự kiện trọng đại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự kiện trọng đại
Ví dụ (3)
xīn wén bào dàolejīn tiān shēngdezhòng shì jiàn
Bản tin thời sự đã đưa tin về sự kiện trọng đại xảy ra hôm nay.
zhè shì yǐng xiǎng shǐ jìn chéngdezhòng shì jiàn
Đây là một sự kiện trọng đại ảnh hưởng đến tiến trình lịch sử.
zhèng chén zhuóyìng duì dezhòng shì jiàn
Chính phủ điềm tĩnh ứng phó với sự kiện trọng đại đột xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây