碧空如洗
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:bầu trời xanh ngắt
Ví dụ (3)
雨后初晴,天空碧空如洗。
Cơn mưa vừa tạnh trời hửng nắng, bầu trời xanh trong như vừa rửa.
在碧空如洗的日子里去爬山令人神清气爽。
Trong những ngày bầu trời xanh trong như rửa đi leo núi khiến người ta sảng khoái.
碧空如洗的景象真美。
Cảnh tượng bầu trời xanh trong như rửa thật là đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây